Bản dịch của từ 阏逢 trong tiếng Việt

阏逢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

阏逢 (Danh từ)

yān féng
01

Tên gọi khác của thiên can “Giáp”, dùng để ghi năm trong lịch pháp cổ Trung Quốc.

2.十干中“甲”的别称,用以纪年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ cổ dùng để chỉ một loại cây hoặc địa danh, cũng viết là “阏蓬”。

1.亦作“阏蓬”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阏逢

è

féng

Các từ liên quan

阏与
阏伯
阏制
阏塞
阏壅
逢世
逢人且说三分话
逢人只说三分话
阏
Bính âm:
【yān】【ㄧㄢ】【YÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,门,於
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶一フノノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép