Bản dịch của từ 阔疏 trong tiếng Việt

阔疏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

阔疏 (Tính từ)

kuò shū
01

Thô sơ, lỏng lẻo, không chặt chẽ trong cách sắp xếp hoặc tổ chức.

1.粗疏;不严密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thưa thớt, ít, rải rác không dày đặc.

3.稀疏;稀少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giảm sút, thiếu thốn, thưa thớt

2.衰减,缺乏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rộng rãi, thưa thớt, khoảng cách giữa các vật hoặc phần tử lớn.

亦作“阔疎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Khoảng cách rộng, cách xa nhau rõ ràng.

5.相距较远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Xa cách, không gần gũi, có khoảng cách về tình cảm hoặc mối quan hệ.

4.疏远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lời nói hoặc lý luận dài dòng, xa rời thực tế và thiếu chặt chẽ, mang tính hàn lâm nhưng không thực tế (gợi nhớ '迂阔' = rộng rãi, xa vời; '空疏' = trống trải, mơ hồ).

6.迂阔空疏;空泛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Thả lỏng, phóng túng, không bị ràng buộc hay kiềm chế.

7.放纵不羁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阔疏

kuò

shū

Các từ liên quan

阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
阔
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁT】
Các biến thể:
闊, 濶, 䦢, 𨴿, 𨶐, 𨶖, 𤄃
Hình thái radical:
⿵,门,活
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép