Bản dịch của từ 阔疏 trong tiếng Việt
阔疏

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
阔疏 (Tính từ)
Thô sơ, lỏng lẻo, không chặt chẽ trong cách sắp xếp hoặc tổ chức.
1.粗疏;不严密。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thưa thớt, ít, rải rác không dày đặc.
3.稀疏;稀少。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giảm sút, thiếu thốn, thưa thớt
2.衰减,缺乏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rộng rãi, thưa thớt, khoảng cách giữa các vật hoặc phần tử lớn.
亦作“阔疎”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khoảng cách rộng, cách xa nhau rõ ràng.
5.相距较远。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xa cách, không gần gũi, có khoảng cách về tình cảm hoặc mối quan hệ.
4.疏远。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời nói hoặc lý luận dài dòng, xa rời thực tế và thiếu chặt chẽ, mang tính hàn lâm nhưng không thực tế (gợi nhớ '迂阔' = rộng rãi, xa vời; '空疏' = trống trải, mơ hồ).
6.迂阔空疏;空泛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thả lỏng, phóng túng, không bị ràng buộc hay kiềm chế.
7.放纵不羁。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阔疏
kuò
阔
shū
疏
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁT】
- Các biến thể:
- 闊, 濶, 䦢, 𨴿, 𨶐, 𨶖, 𤄃
- Hình thái radical:
- ⿵,门,活
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
