Bản dịch của từ 阚月 trong tiếng Việt
阚月
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎn | ㄏㄢˇ | h | an | thanh hỏi |
阚月 (Danh từ)
【kàn yuè】
01
Biểu tượng cho tài năng xuất chúng, danh tiếng vang xa như ánh trăng sáng trong đêm.
据《太平御览》卷三九八引三国吴谢承《会稽先贤传》载,阚泽十三岁时,梦见自己的名字悬在月中,后遂升进。后即以“阚月”比喻人才名著称于世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阚月
hǎn
阚
yuè
月
Các từ liên quan
阚吼
阚喝
阚虓
阚阚
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【hǎn】【ㄏㄢˇ】【HÁM.GIẢM】
- Các biến thể:
- 闞, 𨶞
- Hình thái radical:
- ⿵,门,敢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フフ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磡
竷
䀍
闞
䘓
㸔
薟
瞰
看
矙
崁
嵌
㙳
䓿
䍑
豃
㘕
㸁
丆
浫
㵎
㘚
䍐
䛞
阐
闸
䦶
闵
阒
阂
阅
闶
䦸
闽
阌
阑
墂
甍
磀
𠎢
勬
樺
㢡
𠎐
䲧
駅
㯈
𠍾
