Bản dịch của từ 阪田 trong tiếng Việt

阪田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

阪田 (Danh từ)

bǎn tián
01

Ruộng nằm trên sườn đồi, đất dốc bên sườn núi thường dùng để trồng trọt.

山坡上的田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阪田

bǎn

tián

Các từ liên quan

阪上走丸
阪尹
阪岸
阪泉
阪泉师
田丁
田七
田业
田中
田中义一
阪
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
坂, 岅, 𠭔, 𡊃
Hình thái radical:
⿰,⻖,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép