Bản dịch của từ 阳丘 trong tiếng Việt

阳丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳丘 (Danh từ)

yáng qiū
01

Đồng gọi thân mật của Lão Tử và Khổng Tử (hai danh nhân), thường dùng để chỉ hai bậc thánh hiền

2.老子和孔丘的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.祭坛。在平坦的地上用土筑的高台。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳丘

yáng

qiū

Các từ liên quan

阳世
阳主
阳乌
阳乔
阳九
丘井
丘亭
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép