Bản dịch của từ 阳和 trong tiếng Việt
阳和
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳和 (Danh từ)
【yáng hé】
01
7.借指佳音。
Ví dụ
02
2.借指春天。
Ví dụ
03
3.温暖﹔和暖。
Ví dụ
04
4.喻指和悦的脸色。
Ví dụ
05
6.祥和的气氛。
Ví dụ
06
1.春天的暖气。
Ví dụ
07
Dương khí; sức ấm, năng lượng dương (theo y học cổ truyền/khí học)
5.阳气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳和
yáng
阳
hé
和
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
