Bản dịch của từ 阳焰 trong tiếng Việt

阳焰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

阳焰 (Danh từ)

yáng yàn
01

1.指浮尘为日光所照时呈现的一种远望似水如雾的自然景象。佛经中常用以比喻事物之虚幻不实者。语本《楞伽经》卷二上﹕“譬如群鹿为渴所逼﹐见春时焰而作水想﹐迷乱驰趣不知非水。”

Ví dụ
02

Ánh lửa mặt trời; tia nắng gay gắt, rực như lửa (ánh sáng nóng của mặt trời)

2.指炽热的阳光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳焰

yáng

yàn

Các từ liên quan

阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
焰光
焰势
焰口
焰口经
焰地
阳
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
Hình thái radical:
⿰,⻖,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép