Bản dịch của từ 阻修 trong tiếng Việt
阻修
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
阻修 (Động từ)
【zǔ xiū】
01
Gây trở ngại cho việc sửa chữa; làm cho đường sá hay công trình khó sửa, sửa chậm (ý là đường bị ngăn trở, đi lại xa xôi cách trở)
谓路途阻隔遥远。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻修
zǔ
阻
xiū
修
Các từ liên quan
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻值
修上
修下
修业
修为
修丽
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
- Các biến thể:
- 跙, 岨
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎺
俎
詛
組
祖
䔃
柤
珇
唨
组
䖕
靻
邵
郭
鄉
隥
郉
隦
䧛
險
郁
鄵
隧
鄸
邯
旸
吤
㕫
庒
妙
灶
𠔉
𠒀
束
忬
㘩
阻止
阻碍
阻挡
劝阻
阻拦
阻塞
阻力
阻挠
电阻
阻燃
