Bản dịch của từ 阻尼振动 trong tiếng Việt

阻尼振动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻尼振动 (Danh từ)

zǔ ní zhèn dòng
01

Chấn động giảm dần do lực cản (dao động có biên độ giảm theo thời gian), ví dụ: dao động của con lắc bị cản bởi không khí khiến biên độ nhỏ dần (Hán-Việt: trở nị chấn động).

振动(或振荡)系统在振动(或振荡)过程中受到阻力作用,因能量损失而使振幅逐渐减小的振动。如单摆振动时受空气阻力作用,因损失机械能而使振幅逐渐减小的振动。振荡电路中由于存在电阻和电磁辐射,因损失电磁能而使振幅逐渐减小的振动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻尼振动

zhèn

dòng

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
振万
振业
振举
振作
动不动
动举
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép