Bản dịch của từ 阻山 trong tiếng Việt

阻山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻山 (Danh từ)

zǔ shān
01

Dùng để chỉ sự núi cao hiểm trở, lấy núi làm chướng ngại; (cổ) chỗ núi ngăn cản đường đi

谓凭借高山的险阻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻山

shān

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép