Bản dịch của từ 阻深 trong tiếng Việt

阻深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻深 (Tính từ)

zǔ shēn
01

hiểm trở sâu thăm thẳm; chỗ đất/đường rất hiểm trở, khó đi (gợi liên tưởng: = cản trở, = sâu)

险阻幽深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻深

shēn

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép