Bản dịch của từ 阻路 trong tiếng Việt
阻路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
阻路 (Danh từ)
【zǔ lù】
01
Chướng ngại trên đường; vật cản che chắn, làm tắc lối (gây cản trở giao thông hoặc lối đi). Hán Việt: trở lộ (阻: trở, 路: lộ/đường).
阻塞要道。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻路
zǔ
阻
lù
路
Các từ liên quan
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
- Các biến thể:
- 跙, 岨
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎺
俎
詛
組
祖
䔃
柤
珇
唨
组
䖕
靻
邵
郭
鄉
隥
郉
隦
䧛
險
郁
鄵
隧
鄸
邯
旸
吤
㕫
庒
妙
灶
𠔉
𠒀
束
忬
㘩
阻止
阻碍
阻挡
劝阻
阻拦
阻塞
阻力
阻挠
电阻
阻燃
