Bản dịch của từ 阻长 trong tiếng Việt

阻长

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻长 (Tính từ)

zǔ cháng
01

常用作书面语道路艰难而漫长行路阻隔路途遥远险阻可联想为(cản trở)+漫长)”。

《诗.秦风.蒹葭》﹕“溯洄从之﹐道阻且长。”后因以“阻长”形容道路艰险而遥远。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻长

zhǎng

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép