Bản dịch của từ 阿娇 trong tiếng Việt

阿娇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿娇 (Danh từ)

ā jiāo
01

Nguyên chỉ Trần hoàng hậu của Hán Vũ Đế. Sau mượn chỉ người con gái đẹp. ◇Tiêu Tử Hiển 蕭子顯: Quang chiếu song trung phụ; Tuyệt thế đồng A Kiều 光照窗中婦; 絕世同阿嬌 (Nhật xuất đông nam ngung hành 日出東南隅行).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿娇

ā

jiāo

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
娇丽
娇俏
娇倩
娇傲
娇儿
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép