Bản dịch của từ 阿翁 trong tiếng Việt

阿翁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿翁 (Danh từ)

ā wēng
01

Danh xưng tôn kính dành cho người lớn tuổi, như ông già hoặc bô lão.

2.对年长者的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ông già (tự xưng của người đàn ông cao tuổi), cách gọi thân mật, kính trọng dành cho người lớn tuổi.

3.为老年男子的自称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cha, bố (cách gọi thân mật, gần gũi)

4.父亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ông nội hoặc ông ngoại, người ông trong gia đình, thường được gọi thân mật.

1.祖父。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Dùng để gọi bố chồng (cha của chồng).

5.用以称丈夫的父亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿翁

ā

wēng

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép