Bản dịch của từ 阿胶 trong tiếng Việt

阿胶

Danh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿胶 (Danh từ)

ē jiāo
01

A giao (được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); thuốc cao da lừa

中药,是用驴皮加水熬成的胶,原产山东东阿县是一种滋补养血药,也叫驴皮胶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

阿胶 (Từ chỉ nơi chốn)

ē jiāo
01

Đọc là [ājiāo]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿胶

ē

jiāo

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
胶乳
胶体
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép