Bản dịch của từ 附生 trong tiếng Việt

附生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

附生 (Danh từ)

fù shēng
01

Học viên được nhận vào phủ//縣學 nhưng chưa được cấp lương ăn (không có廪膳),為附屬或臨時身分的生員古代學籍用語)。

古时初考入府、州、县学,而无廪膳可领的生员,称为「附生」。。六部成语注解.礼部:「附生:文学较优给有廪膳者,乃为正生员;其未得廪膳者,名曰附生。」

Ví dụ
02

攀附而生。。如:「菟丝与女萝都属附生性植物。」

Ví dụ
03

Những người học sinh được nhận vào trường hoặc lớp như 'học sinh phụ' (còn gọi là «附学生员»), tức là thành viên phụ thuộc/đi kèm trong danh sách học sinh

亦称为「附学生员」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附生

shēng

附
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
孚, 坿, 駙
Hình thái radical:
⿰,⻖,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丨一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép