Bản dịch của từ 陆梁 trong tiếng Việt
陆梁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
陆梁 (Danh từ)
【lù liáng】
01
Điệu bộ chồm nhảy. ◇Dương Hùng 揚雄: Phi mông nhung nhi tẩu lục lương 飛蒙茸而走陸梁 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Bay tán loạn và chạy nhảy lung tung. Ngang ngược; ngông cuồng. ◇Tam quốc chí 三國志: Trẫm dĩ quả đức; bất năng thức át khấu ngược; nãi lệnh Thục tặc lục lương biên thùy 朕以寡德; 不能式遏寇虐; 乃令蜀賊陸梁邊陲 (Cao quý hương công mao truyện 高貴鄉公髦傳) Trẫm vì kém đức; không biết ngăn chận quân cướp tàn ác; để cho giặc Thục ngang ngược biên thùy. Hoành hành phóng túng. Tên đất đời Tần; nay ở vào khoảng Quảng Đông; Quảng Tây.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆梁
lù
陆
liáng
梁
Các từ liên quan
陆上
陆业
陆丽
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,击
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禄
螰
㖨
菉
蹗
錴
䃙
睩
趢
戮
盝
鷺
鬸
馏
溜
㽌
陸
遛
䄂
雡
鷚
㙀
六
窌
邘
阶
邻
䧠
隤
酇
隊
鄸
陈
阪
降
隁
㫗
呒
吩
𠂯
沆
𠘿
妒
抡
寽
芩
𠀡
佥
陆续
陆地
登陆
大陆
陆游
陆运
着陆
陆路
内陆
陆羽
