Bản dịch của từ 陈凤 trong tiếng Việt
陈凤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈凤 (Danh từ)
【chén fèng】
01
Cụm từ dùng để chúc phúc vợ chồng hòa hợp, hòa âm như tiếng chim phượng trong truyền thuyết, tượng trưng cho sự hạnh phúc và hòa thuận trong hôn nhân.
春秋时﹐陈大夫懿氏为嫁女于敬仲而卜﹐得到“凤皇于飞﹐和鸣锵锵”之卜辞,见《左传.庄公二十二年》。后因以“陈凤”为恭祝他人夫妻能谐琴瑟之好的套语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈凤
chén
陈
fèng
凤
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
