Bản dịch của từ 陈告 trong tiếng Việt

陈告

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈告 (Động từ)

chén gào
01

Khiếu nại, tố cáo (đưa vấn đề sai trái của người khác lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền).

2.告状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trình bày, kể rõ, nói rõ sự việc hoặc ý kiến một cách rõ ràng, mạch lạc.

1.陈述﹔陈诉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈告

chén

gào

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép