Bản dịch của từ 陡增 trong tiếng Việt
陡增
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǒu | ㄉㄡˇ | d | ou | thanh hỏi |
陡增 (Động từ)
【dǒu zēng】
01
Tăng đột ngột, tăng vọt (số lượng hoặc mức độ trong thời gian ngắn)
突然增加。。如:「这支募款的公益广告一播出后,效果良好,捐款陡增。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陡增
dǒu
陡
zēng
增
- Bính âm:
- 【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
- Các biến thể:
- 斗, 阧, 𨺗
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,走
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阧
枓
钭
蚪
斗
䕱
鈄
㞳
㪷
抖
乧
阼
隊
郆
䧟
䧒
阶
䧇
䣗
鄜
隤
邙
䧣
𠉊
洲
韨
峞
荙
𠗉
孩
皅
弇
氡
胂
粀
陡峭
陡然
陡坡
陡峻
陡壁
陡削
陡崖
陡度
陡变
陡立
