Bản dịch của từ 除灵 trong tiếng Việt

除灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chú

ㄔㄨˊchuthanh sắc

除灵 (Danh từ)

chú líng
01

Giỗ hết; trừ linh; xua đuổi linh hồn

除灵是指通过某种方式驱赶或消除不洁的灵魂或鬼怪,以达到保护自己或他人的目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(cũ) thôi tang

(旧)结束哀悼期

Ví dụ
03

Trục xuất linh hồn

驱除鬼魂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 除灵

chú

líng

除
Bính âm:
【chú】【ㄔㄨˊ】【TRỪ】
Các biến thể:
𠀺
Hình thái radical:
⿰,⻖,余
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép