Bản dịch của từ 除阻 trong tiếng Việt
除阻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chú | ㄔㄨˊ | ch | u | thanh sắc |
除阻 (Danh từ)
【chú zǔ】
01
(语音学)子音发音过程的最后阶段,指把口腔或发音器官形成的阻碍排除,使发音器官恢复或进入下一个音的状态(如舌尖离开齿背、双唇打开等)。可记作“去阻”即去掉阻挡。
子音发音过程最后的阶段。成阻、持阻后,将发音器官所形成的阻碍排除,恢复原来的静止状态,或转成下一语音的发音状态。如念d时,舌尖离开齿背,发p时,双唇被气流冲开等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 除阻
chú
除
zǔ
阻
- Bính âm:
- 【chú】【ㄔㄨˊ】【TRỪ】
- Các biến thể:
- 𠀺
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,余
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠧
鋤
鶵
櫥
蒢
䟞
耝
犓
㐥
幮
䅳
芻
阯
鄟
酈
陎
隙
隦
郮
陕
邞
阮
阤
䧌
姦
䑢
垢
炰
绖
轻
枱
俞
姻
俀
䒽
浄
除了
除夕
删除
除非
解除
消除
清除
开除
排除
扣除
