Bản dịch của từ 随遇而安 trong tiếng Việt
随遇而安
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随遇而安 (Thành ngữ)
【suí yù ér ān】
01
Gặp sao yên vậy; an nhiên tự tại; thích ứng với mọi việc; thích ứng trong mọi tình cảnh; thoả mãn trong mọi tình cảnh
顺应各种不同的环境,在任何境遇中都能安然自适,感到满足。也形容安于现状,得过且过。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随遇而安
suí
随
yù
遇
ér
而
ān
安
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
而上
而下
而且
而乃
而亦
安上
安下
安不忘危
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
