Bản dịch của từ 隐睾症 trong tiếng Việt

隐睾症

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐睾症 (Danh từ)

yǐn gāo zhèng
01

Bệnh bẩm sinh ở bé trai: tinh hoàn không xuống hoàn toàn vào bìu (đọng ở bụng hoặc ống bẹn), gọi là ẩn tinh hoàn (ẩn tinh hoàn bẩm sinh).

先天性疾病,正常情况下胎儿的睾丸在八个月以前由腹部逐渐下降到阴囊内,如停留在腹部或阴囊上部不下降,这种病叫做隐睾症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐睾症

yǐn

gāo

zhèng

隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép