Bản dịch của từ 隙荒 trong tiếng Việt

隙荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

隙荒 (Danh từ)

xì huāng
01

Khoảng trống, chỗ trống (chỗ hở giữa hai vật hoặc khe hở trong đất hoang) — (cổ thoại) cũng viết là “?”。

1.亦作“?荒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.荒年歉岁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隙荒

huāng

Các từ liên quan

隙中观斗
隙中驹
隙会
隙光
隙坏
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
隙
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【KHÍCH】
Các biến thể:
𨻶, 隟, 䧍, 𡭴, 𡭽, 𡮂, 𧯈, 𧯊, 𨻩
Hình thái radical:
⿰,⻖,𡭴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép