Bản dịch của từ 雁丘 trong tiếng Việt

雁丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

雁丘 (Danh từ)

yàn qiū
01

Tên riêng cổ: 亦作鴈丘”,指古代地名或人名字的地名),少见用法

1.亦作“鴈丘”。

Ví dụ
02

Tên địa danh: nơi an táng 'chim nhạn' do nhà thơ Mạc Nguyên (金元好问) chôn cất; nằm bên sông 陽曲山西),為著名古跡

2.金元好问葬雁之处。在山西阳曲汾水旁﹐为著名古迹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁丘

yàn

qiū

Các từ liên quan

雁书
雁使
雁信
雁关
雁兵
丘井
丘亭
雁
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
Hình thái radical:
⿸,厂,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép