Bản dịch của từ 雁塞 trong tiếng Việt

雁塞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

雁塞 (Danh từ)

yàn sāi
01

(từ Hán cổ) Tên một loài chim hoặc hình ảnh so sánh liên quan tới chim dã (chú ý: hiếm dùng, có dạng cổ chữ 鴈塞). Thường xuất hiện trong văn cổ, thơ ca liên quan đến ngỗng trời/chiến hạm ngỗng di cư.

1.亦作“鴈塞”。亦作“鴈塞”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên núi (địa danh): núi tên 'Yàn Sāi' hoặc 'Ngạn Tắc' (常见为山名)

2.山名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁塞

yàn

sāi

Các từ liên quan

雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
雁
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
Hình thái radical:
⿸,厂,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép