Bản dịch của từ 雁柱 trong tiếng Việt
雁柱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁柱 (Danh từ)
【yàn zhù】
01
Cột (trong chữ viết hoặc khắc) hình dáng giống hàng ngỗng; cũng viết là 鴈柱 (từ cổ, ít dùng)
1.亦作“鴈柱”。
Ví dụ
02
Cột dây trên đàn tranh (những trục nhỏ nâng và định vị dây trên cần đàn), tức các cọc/đệm xếp đều trên đàn
2.乐器筝上整齐排列的弦柱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cột trụ của cầu (cột chống cầu), trụ cầu
3.桥柱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁柱
yàn
雁
zhù
柱
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
