Bản dịch của từ 雁行有序 trong tiếng Việt

雁行有序

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

雁行有序 (Danh từ)

yàn háng yǒu xù
01

Những con ngỗng di chuyển có trật tự: Giống như những con ngỗng trời xếp thành đội hình ngay ngắn, con non và con già đều có trật tự và trật tự. Thường dùng để miêu tả anh em, bạn cùng lớp hoặc các nhóm có độ tuổi, thâm niên hoặc cấp bậc riêng biệt.

雁行:指雁飞时有序的行列,引申为兄弟。指兄长弟幼,年龄有序,如同雁之依行而有次序。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁行有序

yàn

háng

yǒu

Các từ liên quan

雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
序事
序传
序位
序兴
序分
雁
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
Hình thái radical:
⿸,厂,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép