Bản dịch của từ 雄武 trong tiếng Việt
雄武
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄武 (Danh từ)
【xióng wǔ】
01
Chỉ người nam tính, dũng mãnh, oai phong và có tầm nhìn đại cương (người anh hùng kiêm mưu lược)
2.指雄健威武而有大略之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mạnh mẽ và mạnh mẽ: hùng vĩ, mạnh mẽ, mạnh mẽ (chủ yếu được sử dụng cho giọng nói, động lực, sức viết, v.v.)
3.雄浑刚健而有气势。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
雄健威武; dáng vẻ mạnh mẽ, hào hùng (hình tượng oai phong, khỏe khoắn)
1.雄健威武。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một loại bộ binh trực thuộc quân đội nhà Tống (đơn vị lính đi bộ thuộc hàng ngũ cấm quân)
4.宋代禁军所属步兵名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄武
xióng
雄
wǔ
武
Các từ liên quan
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
