Bản dịch của từ 集泮 trong tiếng Việt
集泮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集泮 (Động từ)
【jí pàn】
01
Được thu phục, được cảm hóa, giống như chim xấu bay đến tụ họp nơi có âm thanh tốt đẹp, ví von người không tốt trở nên thiện lương do được giáo hóa.
1.比喻受教化。语本《诗.鲁颂.泮水》﹕“翩彼飞鸮﹐集于泮林﹐食我桑黮﹐怀我好音。”孔颖达疏﹕“彼飞鸮恶声之鸟﹐今来集止于我泮水之林﹐食我泮宫之桑黮﹐归我好善之美音……喻不善之人感恩惠而从化。”
Ví dụ
02
Vào học ở trường học hoặc cung điện học tập (như học sinh nhập trường).
2.入学宫学习。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集泮
jí
集
pàn
泮
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
泮乡
泮冻
泮合
泮奂
泮宇
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
