Bản dịch của từ 雇役 trong tiếng Việt
雇役
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
雇役 (Danh từ)
【gù yì】
01
Hình thức thuê người làm việc, đặc biệt là lao dịch thay thế nghĩa vụ quân sự hoặc lao động bắt buộc.
雇人服役。宋王安石制订新法“雇役法”(即免役法),令民输钱于官,更募人以代役。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雇役
gù
雇
yì
役
Các từ liên quan
雇主
雇伙
雇佣
雇佣兵役制
雇佣军
役丁
役事
役人
役令
役作
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 僱, 𪄮, 故, 顧
- Hình thái radical:
- ⿸,户,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
估
崮
鯝
锢
㧽
故
凅
䓢
䶜
怘
䍛
梏
雄
䨃
䧻
䧱
隻
䧾
難
雜
離
雅
䨊
雗
䙾
㖸
絠
祺
鄌
雲
揍
焬
萩
㨇
𠌆
焦
解雇
雇佣
雇主
雇用
雇员
受雇
雇工
雇请
雇农
劳雇
