Bản dịch của từ 雍和宫 trong tiếng Việt
雍和宫
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
雍和宫 (Từ chỉ nơi chốn)
【yōng hé gōng】
01
Chùa Vĩnh Hòa (là một ngôi chùa Phật giáo Tây Tạng nằm ở quận Đông Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc)
雍和宫:指位于北京市东城区的一座藏传佛教寺庙,是中国最大的喇嘛庙宇之一
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍和宫
yōng
雍
hé
和
gōng
宫
Các từ liên quan
雍人
雍台
雍和
雍塞
和一
和上
和丘
和丸
和义
宫主
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
- Các biến thể:
- 雝, 𨿟
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,⿰,乡,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフノノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滽
灉
郺
噰
鳙
饔
擁
镛
鏞
臃
壅
雝
雡
雎
雞
隺
䨃
隹
隻
䧴
雗
離
雝
雥
稥
嵪
鄛
愪
搝
蛽
嗉
楄
㜉
䃇
綒
跧
雍容
雍正
雍和
雍睦
邵雍
辟雍
时雍
雍重
雍阏
纳雍
