Bản dịch của từ 雕青 trong tiếng Việt

雕青

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

雕青 (Động từ)

diāo qīng
01

Khắc hoa văn lên mình người rồi nhuộm màu xanh (xưa: phong tục thời Tống, Nguyên; biểu thị dũng mãnh)

在人体上刺花纹并涂上青色。宋元时风俗。表示武勇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雕青

diāo

qīng

雕
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
碉, 㓮, 琱, 鵰, 彫, 錭, 𪄄
Hình thái radical:
⿰,周,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép