Bản dịch của từ 雨中登泰山 trong tiếng Việt
雨中登泰山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
雨中登泰山 (Danh từ)
【yǔ zhōng dēng tài shān】
01
Tác phẩm văn xuôi (tựa đề): “Lên núi Thái Sơn giữa lúc mưa” — truyện ký/tiểu luận của Lý Kiện Ngô (李健吾), mô tả trải nghiệm trèo Thái Sơn lúc trời mưa và cảnh sắc mây mù, mưa phủ thay đổi; đan xen truyền thuyết, vừa tả cảnh vừa bộc lộ cảm xúc.
散文。李健吾作。1961年发表。写作者登泰山时遇雨,而得以观赏到烟雨变幻中泰山的奇特风光。作品着笔于“雨中”,意在写登山的“雨趣”和雨中赏景的感受,并在写景抒情之中插引传说故事。语言优美,情趣生动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨中登泰山
yǔ
雨
zhōng
中
dēng
登
tài
泰
shān
山
Các từ liên quan
雨丝
雨丝风片
雨云
雨云乡
雨云墙
中丁
中上
中下
中不溜
中专
登丁
登三
登下
登东
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斔
䙔
㼌
瑀
㒁
䥏
羽
與
㙑
㪌
𠕲
㠘
遹
棫
蜮
饫
煜
琟
礖
肀
𠄛
蕷
翑
俼
䨻
雽
䨤
霽
露
霐
䨌
霝
䨠
䨮
䨢
䨝
咔
㢱
狍
帘
狀
戕
肹
咁
拓
狙
采
秉
下雨
雨伞
暴雨
淋雨
雨衣
雨季
风雨
阵雨
大雨
小雨
雨人
