Bản dịch của từ 雨天三昧 trong tiếng Việt

雨天三昧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨天三昧 (Danh từ)

yǔ tiān sān mèi
01

佛教指佛陀說法華經入定時天空降下四種花雨後引申為自然現象的奇異變化或殊勝境界可記作雨天三昧雨中殊勝天降花雨」。

世尊将说《法华经》入三昧之时﹐天雨四种之花。见《法华经.分别功德品》及《佛说阿弥陀经》。后用以称自然现象的变幻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨天三昧

tiān

sān

mèi

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
天一
天一阁
天丁
天上人间
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép