Bản dịch của từ 雨巷 trong tiếng Việt
雨巷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
雨巷 (Danh từ)
【yǔ xiàng】
01
Tên một bài thơ nổi tiếng của Trung Quốc (戴望舒 viết, 1928)。Gợi tả khung cảnh con ngõ mưa dài ở Giang Nam — người trong mưa che ô giấy, lặng lẽ phiêu bồng, mong gặp một cô gái như hoa tử đinh hương, vừa đẹp vừa buồn; toàn thơ đượm nét mơ hồ, âm điệu nhạc tính.
诗歌。戴望舒作。1928年发表。主人公在细雨中撑着油纸伞,彷徨在江南悠长的雨巷里,希望逢着一个像丁香一样美丽而又愁苦的姑娘;当这样的姑娘出现时,他又感到是那样地可望而不可及。全诗意境朦胧,韵律鲜明,有很强的音乐美。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨巷
yǔ
雨
xiàng
巷
Các từ liên quan
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斔
䙔
㼌
瑀
㒁
䥏
羽
與
㙑
㪌
𠕲
㠘
遹
棫
蜮
饫
煜
琟
礖
肀
𠄛
蕷
翑
俼
䨻
雽
䨤
霽
露
霐
䨌
霝
䨠
䨮
䨢
䨝
咔
㢱
狍
帘
狀
戕
肹
咁
拓
狙
采
秉
下雨
雨伞
暴雨
淋雨
雨衣
雨季
风雨
阵雨
大雨
小雨
雨人
