Bản dịch của từ 雨暮 trong tiếng Việt

雨暮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨暮 (Danh từ)

yǔ mù
01

Chỉ lúc trai gái hội hợp, ám chỉ thời khắc ân ái (nguồn gốc: truyện thần thoại Vũ Sơn, 'mưa' = cuộc gặp buổi tối)

指男女欢会之时。用巫山神女朝为行云﹐暮为行雨之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨暮

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
暮世
暮云亲舍
暮云朝雨
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép