Bản dịch của từ 雨林 trong tiếng Việt

雨林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨林 (Danh từ)

yǔ lín
01

Rừng mưa; rừng mưa nhiệt đới (như rừng mưa nhiệt đới, rừng mưa á nhiệt đới, rừng mưa vùng núi...)

热带或亚热带暖热湿润地区的一种森林类型由高大常绿阔叶树构成繁密林冠,多层结构,并包含丰富的木质藤本和附生高等 植物包括热带雨林、亚热带雨林、山地雨林等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨林

lín

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép