Bản dịch của từ 雷宗 trong tiếng Việt
雷宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷宗 (Danh từ)
【léi zōng】
01
Tên của nhà ẩn sĩ Trung Quốc thời Nam triều Tống, nổi tiếng học rộng, đặc biệt am hiểu 'Tam lễ' và 'Mao thi', sống ẩn dật không chịu làm quan.
指南朝宋隐逸雷次宗。次宗少入庐山﹐事沙门释慧远﹐笃志好学﹐尤明《三礼》﹑《毛诗》﹐隐退不受征辟而终。见《南史.隐逸传上.雷次宗》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷宗
léi
雷
zōng
宗
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
