Bản dịch của từ 雷池 trong tiếng Việt
雷池
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷池 (Từ chỉ nơi chốn)
【léi chí】
01
Lôi Trì (tên sông cổ ở huyện Vọng Giang, tỉnh An Huy, Trung Quốc, dùng thành ngữ'足下无过雷池一步'không dám vượt qua thành Lôi Trì một bước, ví với không dám vượt qua một phạm vi nhất định)
古水名,在今安徽望江东晋时庾亮 写给温峤的信里有'足下无过雷池一步'的话,是叫温峤不要越过雷池到京城 (今南京) 来 (见于《晋书·庾亮 传》) 现在只用于'不敢越雷池一步'这个成语中, 比喻不敢越出一定的范围
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷池
léi
雷
chí
池
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
