Bản dịch của từ 雷火 trong tiếng Việt
雷火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | l | ei | thanh sắc |
雷火 (Danh từ)
【léi huǒ】
01
Thuốc nổ nhỏ dùng trong kíp nổ của đầu đạn hoặc mìn, gọi là thuốc nổ kích nổ (thuốc nổ mồi).
3.雷管中的起爆药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sấm sét, tiếng sấm và ánh chớp lóe lên trên trời
1.雷鸣和电闪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lửa kèm theo tiếng sấm, như hiện tượng sấm chớp lóe sáng trong mưa giông.
2.雷鸣电闪之火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雷火
léi
雷
huǒ
火
Các từ liên quan
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 擂, 㗊, 䨓, 畾, 靁, 𤳳, 𤴌, 𤴐, 𤴑, 𩂩, 𩄣, 𩇓, 雷
- Hình thái radical:
- ⿱,雨,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缧
絫
磥
櫑
累
㒍
䍣
鼺
礧
㵢
㔣
嫘
靅
䨠
霡
霜
䨤
雬
霢
䨲
霠
雹
雴
霁
㽎
䚁
慩
溨
賊
筸
椴
𠗿
暙
㮣
甞
褀
打雷
雷电
雷同
雷锋
雷雨
雷达
踩雷
雷霆
地雷
雷鸣
