Bản dịch của từ 霄阁 trong tiếng Việt

霄阁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

霄阁 (Danh từ)

xiāo gé
01

Lầu cao xây trong triều đình phong kiến để tôn vinh công thần, thường có treo, vẽ chân dung hoặc khắc hình; (Hán Việt) 'tiêu các'/'lăng vân các'—mang ý nghĩa biểu tượng vinh dự

封建王朝为表彰功臣而建筑的高阁﹐绘有功臣图像。也称凌云阁﹑凌烟阁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霄阁

xiāo

Các từ liên quan

霄上
霄元
霄光
霄光可学
霄冥
阁下
阁僚
霄
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
肖, 䨭, 㲵
Hình thái radical:
⿱,雨,肖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép