Bản dịch của từ 霄霞 trong tiếng Việt

霄霞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

霄霞 (Danh từ)

xiāo xiá
01

Mây sáng rực hoặc quầng đỏ ở chân trời vào lúc trời vừa sáng (triều) hoặc vừa tối (hoàng hôn); 'triều/hoàng hôn' trời đỏ

1.日没以后或日出前的云气。语出《楚辞.远游》﹕“餐六气而饮沆瀣兮﹐漱正阳而含朝霞。”王逸注﹕“《陵阳子明经》言﹕春食朝霞。朝霞者﹐日始欲出赤黄气也。秋食沦阴。沦阴者﹐日没以后赤黄气也。冬饮沆瀣。沆瀣者﹐北方夜半气也。夏食正阳。正阳者﹐南方日中气也。”

Ví dụ
02

2.借指太空。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 霄霞

xiāo

xiá

Các từ liên quan

霄上
霄元
霄光
霄光可学
霄冥
霞举
霞举飞升
霞人
霞佩
霞光
霄
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
肖, 䨭, 㲵
Hình thái radical:
⿱,雨,肖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép