Bản dịch của từ 震服 trong tiếng Việt

震服

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

震服 (Tính từ)

zhèn fú
01

Sợ hãi oai phong mà chịu khuất phục. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hào lệnh tam quân: Như hữu hạ hương sát nhân gia kê khuyển giả; như sát nhân chi tội. Ư thị quân dân chấn phục 號令三軍: 如有下鄉殺人家雞犬者; 如殺人之罪. 於是軍民震服 (Đệ tam thập nhất hồi) Truyền hiệu lệnh trong ba quân rằng: Ai dám vào làng giết gà chó nhà người ta; phải tội cũng như giết người. Bởi thế; quân dân đều sợ hãi chịu khuất phục.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 震服

zhèn

Các từ liên quan

震业
震中
震主之威
震仪
震位
服丧
服习
服事
震
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
誫, 𨌑, 𩆉, 𩇒
Hình thái radical:
⿱,雨,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép