Bản dịch của từ 静美 trong tiếng Việt
静美
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静美 (Danh từ)
【jìng měi】
01
Vẻ đẹp tĩnh tại; cái đẹp của trạng thái yên lặng, bất động (ví dụ: núi non, đá cây cỏ, tranh thơ, điêu khắc thể hiện sự tĩnh lặng)
静止状态的美。相对于动美而言。如自然方面的山石草木,艺术方面的诗画、雕刻等皆是。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静美
jìng
静
měi
美
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
