Bản dịch của từ 非愚则诬 trong tiếng Việt

非愚则诬

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非愚则诬 (Tính từ)

fēi yú zé wū
01

Không ngu thì là vu khống; hoặc ngu hoặc vu khống; Không phải ngu ngốc thì là vu khống

这句话的意思是,如果一个人不是愚蠢的,那么他就可能是在诬陷别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非愚则诬

fēi

Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép