Bản dịch của từ 面觔 trong tiếng Việt

面觔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面觔 (Danh từ)

miàn jīn
01

Một loại thực phẩm làm từ bột mì: rửa bột để loại tinh bột, phần còn lại là protein kết dính thành cục (tương tự 'gluten' hoặc 'miến nhân tạo' dùng làm món chay)

一种食品。小麦粉和着水以洗去淀粉,剩下的蛋白质凝结成团者,称为「面筋」。。儒林外史.第二回:「俺前日听见说,荀家炒了些面筋,豆腐干送在庵里,又送了几回馒头,火烧。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面觔

miàn

jīn

面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép