Bản dịch của từ 面谢 trong tiếng Việt
面谢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面谢 (Động từ)
【miàn xiè】
01
Cảm ơn ai đó trước mặt anh ấy
当面感谢某人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để cảm ơn ai đó một cách cá nhân
亲自感谢某人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面谢
miàn
面
xiè
谢
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
